Danh mục sản phẩm
- HÓA CHẤT KHÁC
- SẢN PHẨM MEGA VIỆT NAM
- PHỤ GIA THỰC PHẨM
- HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA
- HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN
- HÓA CHẤT COMPOSITE
- HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU
- HÓA CHẤT NGÀNH SƠN
CAO SU CHLOMOBUTYL 1066
Liên hệ|
Tên Sản Phẩm |
Cao su Chlomobutyl 1066 |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Bao gói |
25kg/thùng |
|
Giới thiệu |
Cao su Chlomobutyl 1066 – tên thương mại thường là Exxon™ Chlorobutyl 1066 – là loại cao su halobutyl được sản xuất từ copolymer hóa giữa isobutylene và isoprene, sau đó được clo hóa để tăng chức năng. Sản phẩm có xuất xứ từ thương hiệu ExxonMobil và được phân phối rộng rãi trong thị trường châu Á – Thái Bình Dương, có định dạng các bale màu trắng tới vàng nhạt. Với đặc tính khí không thấm, chịu ozone tốt, độ bền mỏi uốn cao và độ tương thích với các cao su khác, Chlorobutyl 1066 là sự lựa chọn ưu tiên cho nhiều ứng dụng như lót trong lốp, nút cao su y tế, chi tiết công nghiệp chịu môi trường khắc nghiệt. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
CHẤT LIÊN KẾT SILANE KH-570
Liên hệ| Tên sản phẩm: | CHẤT LIÊN KẾT SILANE KH-570 |
| Đóng gói: |
- 25 kg/thùng nhựa PE hoặc 200 kg/phuy thép. |
| Giới thiệu: |
Chất liên kết Silane KH-570 là tác nhân liên kết silane gốc methacryloxy có độ tinh khiết cao, được sử dụng rộng rãi trong cao su, nhựa, sơn phủ, keo dán và vật liệu composite. Chất liên kết Silane KH-570 có khả năng tăng cường độ bám dính giữa bề mặt vô cơ (như silica, thủy tinh, kim loại) và vật liệu hữu cơ (polyester, epoxy, acrylic, PU...), giúp nâng cao độ bền cơ học, khả năng kháng ẩm và độ ổn định nhiệt của sản phẩm cuối. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
TÁC NHÂN LIÊN KẾT LƯU HUỲNH SILANE Si-17
Liên hệ| Tên sản phẩm: | TÁC NHÂN LIÊN KẾT LƯU HUỲNH SILANE Si-17 |
| Đóng gói: |
- 25 kg/thùng nhựa PE, 200 kg/phuy thép, hoặc 1000 kg/IBC tùy yêu cầu khách hàng. |
| Giới thiệu: |
Sulfur Silane Si-17 là tác nhân liên kết chứa lưu huỳnh được sử dụng phổ biến trong cao su gia cường silica, lốp xe tiết kiệm nhiên liệu, vật liệu composite và sản phẩm kỹ thuật cao. Sản phẩm thuộc nhóm silane đa chức năng, có khả năng phản ứng đồng thời với pha vô cơ (silica, oxit kim loại) và pha hữu cơ (mạch polymer cao su), giúp nâng cao độ bền cơ học, giảm sinh nhiệt và tăng tuổi thọ sản phẩm |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
CHẤT LIÊN KẾT SILANE SG-Si 1100
Liên hệ| Tên sản phẩm: | CHẤT LIÊN KẾT SILANE SG-Si 1100 |
| Đóng gói: |
- 25 kg/thùng nhựa PE hoặc 190 kg/phuy thép tiêu chuẩn. |
| Giới thiệu: |
Chất liên kết Silane SG-Si 1100 (tên hóa học: γ-Aminopropyltriethoxysilane) là tác nhân liên kết silane chứa nhóm amin hoạt tính, được sử dụng rộng rãi trong các hệ vật liệu cao su, nhựa, keo dán, sơn phủ và vật liệu composite. Chất liên kết Silane SG-Si 1100 giúp tăng độ bám dính giữa pha vô cơ (thủy tinh, kim loại, oxit kim loại, silica) với pha hữu cơ như nhựa epoxy, polyester, polyamide và cao su. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
CHẤT LIÊN KẾT SILANE SG-Si 174
Liên hệ| Tên sản phẩm: | CHẤT LIÊN KẾT SILANE SG-Si 174 |
| Đóng gói: |
- 25 kg/thùng nhựa PE hoặc 200 kg/phuy thép tiêu chuẩn. |
| Giới thiệu: |
Chất liên kết Silane SG-Si 174 là tác nhân liên kết silane chuyên dùng trong các hệ vật liệu composite, cao su, nhựa, sơn và keo dán, giúp tăng cường độ bám dính và cải thiện độ bền cơ học giữa pha hữu cơ và vô cơ. Chất liên kết Silane SG-Si 174 được sản xuất bởi Nanjing Shuguang Silane Chemical Co., Ltd. (Trung Quốc), có độ tinh khiết cao, tương thích tốt với nhiều polymer khác nhau như polyester, epoxy, acrylic, và cao su tự nhiên. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
CHẤTLIÊN KẾT SILANE SG Si 172
Liên hệ| Tên sản phẩm: | CHẤT LIÊN KẾT SILANE SG Si 172 |
| Đóng gói: |
- 25 kg/thùng nhựa PE hoặc 200 kg/phuy thép. |
| Giới thiệu: |
Chất liên kết Silane SG Si 172 là tác nhân liên kết silane có độ tinh khiết cao, được sản xuất bởi Nanjing Shuguang Silane Chemical Co., Ltd. (Trung Quốc). Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng cao su, nhựa, sơn phủ và vật liệu composite nhằm tăng cường độ bám dính giữa chất độn vô cơ (như silica, canxi cacbonat) và polymer nền. Với cấu trúc chứa nhóm vinyl hoạt tính và nhóm methoxyethoxy linh động, chất liên kết silane SG Si 172 mang lại độ tương thích tuyệt vời, cải thiện cơ lý tính và khả năng kháng ẩm cho sản phẩm cuối cùng. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
TÁC NHÂN GHÉP SILANE CHỨA LƯU HUỲNH CHO CAO SU RSI B
Liên hệ| Tên sản phẩm: | TÁC NHÂN GHÉP SILANE CHỨA LƯU HUỲNH CHO CAO SU RSI B |
| Đóng gói: |
25 kg/bao PE, hoặc theo yêu cầu khách hàng. |
| Giới thiệu: |
Sulfur Silane RSI B là hỗn hợp của Bis(γ-triethoxysilylpropyl) tetrasulfide (TESPT) và Carbon Black N330 theo tỷ lệ 1:1. Sản phẩm có dạng hạt đen nhỏ, chứa hàm lượng lưu huỳnh tổng từ 11 – 13%, được thiết kế đặc biệt để tăng độ liên kết giữa chất độn vô cơ và cao su, đồng thời nâng cao tính cơ lý, độ bền mài mòn và độ bám dính trong vật liệu cao su kỹ thuật. Nhờ sự kết hợp giữa silane hoạt tính và than đen, Sulfur Silane RSI B giúp cải thiện đồng thời tính chất cơ học và khả năng gia công của hỗn hợp cao su, đặc biệt trong các ứng dụng lốp xe, băng tải, và sản phẩm cao su kỹ thuật cao. |
>> Nhận tư vấn các giải pháp phù hợp nhất trong khi thi công sản phẩm <<
BỘT NỞ AC7000
Liên hệ|
Tên sản phẩm |
Bột nở AC7000 |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Bao gói |
25 kg/ Thùng |
|
Giới thiệu sản phẩm |
Sản phẩm có trọng lượng nhẹ, tiết kiệm nguyên liệu mà vẫn đảm bảo chất lượng. Sản phẩm đầu ra sẽ được cải thiện tính cách nhiệt và cách âm. Giúp tăng độ bền cấu trúc nhựa, giảm thiểu hiện tượng co rút và lồi lõm trên bề mặt nhựa. Nhiệt độ phân hủy có thể được giảm thấp hơn tới 155°C khi sử dụng chất kích nở. Các chất kích nở có thể là các hơpk chất của kim loại (như ZnO, ZnSt, hệ Ba-Zn và K-Zn hoặc muối chì) hoặc các hợp chất hữu cơ (như axit, ure). |
>> Xem ngay các loại chất tạo xốp cho cao su tốt nhất hiện nay trên thị trường <<
BỘT NỞ AC3000
Liên hệ|
Tên sản phẩm |
Bột nở AC3000 |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Bao gói |
25kg/ Thùng |
|
Giới thiệu sản phẩm |
Công thức hóa học: C2H4N4O2 Chất tạo xốp AC hay tên hóa học là Azodicarbonamide (AC) là loại phụ gia hữu cơ sử dụng nhiều nhất trong các loại chất tạo xốp có khả năng sinh ra khí thông qua các phản ứng hóa học và tạo ra cấu trúc bọt, xốp trong nền polyme. |
>> Xem thêm các loại hóa chất ngành sơn tốt nhất hiện nay trên thị trường <<
HÓA DẺO LMFLEX® LM40
Liên hệ|
Tên sản phẩm |
Hóa dẻo LMFLEX® LM40 |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Bao gói |
220 kg/phuy |
|
Giới thiệu sản phẩm |
Hóa dẻo LMFLEX® LM40 là chất hóa dẻo gốc Acetyl Tributyl Citrate Nó không độc hại và tuân thủ các yêu cầu ROHs và REACH. |
>> Xem thêm các loại hóa chất ngành sơn tốt nhất hiện nay trên thị trường <<
PHÒNG LÃO CHO CAO SU BHT
Liên hệ|
Tên sản phẩm |
PHÒNG LÃO BHT |
|
Xuất xứ |
Hàn Quốc |
|
Bao gói |
20kg/bao |
|
Giới thiệu sản phẩm |
Chất phòng lão vật lý cho cao su BHT là chất chống oxy hóa được sử dụng phổ biến trong ngành cao sự nhiên, cao su latex, giúp ngăn chặn quá trình lão hóa, oxy hóa và suy giảm tính cơ lý của sản phẩm trong quá trình lưu hóa và sử dụng. Sản phẩm xuất xứ Hàn Quốc, được đóng gói 20 kg/bao, có độ tinh khiết cao, ổn định và tương thích tốt với nhiều hệ polymer khác nhau. |
>> Liên hệ để nhận tư vấn các giải pháp kỹ thuật khi thi công sản phẩm <<
XÚC TIẾN LƯU HÓA ZDEC
Liên hệ|
Tên sản phẩm |
XÚC TIẾN LƯU HÓA ZDC(ZDEC, EZ) |
|
Xuất xứ |
Trung Quốc |
|
Bao gói |
25kg |
|
Giới thiệu sản phẩm |
Xúc tiến lưu hóa cao su ZDEC (ZDC, EZ) hay còn gọi là Zinc Diethyl Dithiocarbamate, là chất xúc tiến lưu hóa được sử dụng phổ biến trong ngành cao su tự nhiên, cao su latex và cao su tổng hợp. ZDEC thuộc nhóm xúc tiến lưu hóa dithiocarbamate, hoạt tính cao, cho phản ứng lưu hóa nhanh ở nhiệt độ thấp và mang lại sản phẩm có độ đàn hồi, độ bền cơ học tốt. Sản phẩm xuất xứ Trung Quốc, được đóng gói 25 kg/bao, dạng bột màu trắng, độ tinh khiết cao, đảm bảo chất lượng ổn định khi sử dụng trong sản xuất công nghiệp. |
>> Liên hệ để nhận tư vấn các giải pháp kỹ thuật khi thi công sản phẩm <<
